THÔNG BÁO KẾT QUẢ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC & CAO ĐẢNG NĂM 2007
(Kết quả điểm từ nguồn thông tin chính thức của Bộ Giáo dục & Đào tạo
)


Bắt đầu từ 25/06 thí sinh và phụ huynh có nhu cầu:

- Xem điểm thi Đại học và Cao đẳng năm 2007
- Xem điểm chuẩn Đại học và Cao Đẳng năm 2007
- Xem tỷ lệ chọi của các trường Đại học và Cao Đẳng năm 2007

Xem điểm thi:

DTM  <số báo danh> gửi 8398 (số báo danh gồm cả phần chữ và phần số)

Ví dụ: muốn tra cứu điểm thi của thí sinh có số báo danh BKAA3456, trường ĐHBK Hà Nội,
Soạn tin DTM BKAA3456 gửi tới 8398

Xem điểm chuẩn:

DCM  <mã trường> gửi 8398 

Ví dụ: DCM BKA gửi tới 8398 trong đó DCM là cú pháp, BKA là mã trường

Xem tỷ lệ chọi:

TLM <mã trường> gửi 8398 

Ví dụ: TLM BKA gửi tới 8398 trong đó TLM là cú pháp, BKA là mã trường

* Chú ý: Trường hợp chưa có điểm thi và điểm chuẩn, tin nhắn của bạn coi như đã được xác nhận và sẽ được thông báo điểm ngay khi có.

Phí dịch vụ: 3.000đồng/1tin nhắn.

Hãy gọi đến số 1900561503 để được hướng dẫn chi tiết.

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
STT MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG
 1  ANH    Học viện An ninh nhân dân
 2  ANS    ĐH An Ninh nhân dân
 3  BKA    ĐH Bách khoa Hà Nội
 4  BPH    HVBP - * Cơ sở 1 ở phía Bắc
 5  BPS    HVBP - * Cơ sở 2 ở phía Nam
 6  BVH    HVCNBCVT-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 7  BVS    HVCNBCVT-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 8  C01    CĐ Sư phạm Hà Nội
 9  C02    CĐ Sư phạm Hồ Chí Minh
 10  C05    CĐ Sư phạm Hà Giang
 11  C06    CĐ Sư phạm Cao Bằng
 12  C08    CĐ Sư phạm Lào Cai
 13  C09    CĐ Sư phạm Tuyên Quang
 14  C10    CĐ Sư phạm Lạng Sơn
 15  C11    CĐ Sư phạm Bắc Kạn
 16  C12    CĐ Sư phạm Thái Nguyên
 17  C13    CĐ Sư phạm Yên Bái
 18  C14    CĐ Sư phạm Sơn La
 19  C16    CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc
 20  C17    CĐ Sư phạm Quảng Ninh
 21  C18    CĐ Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang
 22  C19    CĐ Sư phạm Bắc Ninh
 23  C20    CĐ Sư phạm Hà Tây
 24  C21    CĐ Sư phạm Hải Dương
 25  C22    CĐ Sư phạm Hưng Yên
 26  C23    CĐ Sư phạm Hoà Bình
 27  C24    CĐ Sư phạm Hà Nam
 28  C25    CĐ Sư phạm Nam Định
 29  C26    CĐ Sư phạm Thái Bình
 30  C27    CĐ Sư phạm Ninh Bình
 31  C29    CĐ Sư phạm Nghệ An
 32  C30    CĐ Sư phạm Hà Tĩnh
 33  C31    CĐ Sư phạm Quảng Bình
 34  C32    CĐ Sư phạm Quảng Trị
 35  C33    CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế
 36  C34    CĐ Sư phạm Quảng Nam
 37  C35    CĐ Sư phạm Quảng Ngãi
 38  C36    CĐ Sư phạm Kon Tum
 39  C37    CĐ Sư phạm Bình Định
 40  C38    CĐ Sư phạm Gia lai
 41  C39    CĐ Sư phạm Phú Yên
 42  C40    CĐ Sư phạm Đăk Lăk
 43  C41    CĐ Sư phạm Nha Trang
 44  C42    CĐ Sư phạm Đà Lạt
 45  C43    CĐ Sư phạm Bình Phước
 46  C44    CĐ Sư phạm Bình Dương
 47  C45    CĐ Sư phạm Ninh Thuận
 48  C46    CĐ Sư phạm Tây Ninh
 49  C47    CĐ Sư phạm Bình Thuận
 50  C48    CĐ Sư phạm Đồng Nai
 51  C49    CĐ Sư phạm Long An
 52  C52    CĐ Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
 53  C54    CĐ Sư phạm Kiên Giang
 54  C55    CĐ Sư phạm Cần Thơ
 55  C56    CĐ Bến Tre
 56  C57    CĐ Sư phạm Vĩnh Long
 57  C58    CĐ Sư phạm Trà Vinh
 58  C59    CĐ Sư phạm Sóc Trăng
 59  C60    CĐ Sư phạm Bạc Liêu
 60  C61    CĐ Sư phạm Cà Mau
 61  C62    CĐ Sư phạm Điện Biên
 62  CBC    CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
 63  CBD    CĐ Dân lập kinh tế kỹ thuật Bình Dương
 64  CBH    CĐ Tư thục Công nghệ Bắc Hà
 65  CCD    CĐ Công nghiệp Sao Đỏ
 66  CCH    CĐ Công nghiệp Huế
 67  CCM    CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội
 68  CCN    CĐ Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I
 69  CCP    CĐ Công nghiệp Tuy Hoà
 70  CCT    CĐ Công nghiệp thực phẩm Tp.HCM
 71  CCV    CĐ Công nghiệp Việt Đức
 72  CDA    CĐ Tư thục Đức Trí
 73  CDC    CĐ Dân lập công nghệ thông tin Tp.HCM
 74  CDD    CĐ Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà Nẵng
 75  CDE    CĐ Điện lực Tp.HCM
 76  CDH    CĐ Du lịch Hà Nội
 77  CDK    CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
 78  CDL    ĐH Điện lực
 79  CDM    CĐ Kỹ thuật Mỏ
 80  CDN    CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai
 81  CDS    CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
 82  CDT    CĐ Xây dựng Công trình đô thị
 83  CEA    CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An
 84  CEC    CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Cần Thơ
 85  CEP    CĐ Kinh tế Tp.HCM
 86  CES    CĐ Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp II
 87  CET    CĐ Tư thục Kinh tế-Công nghệ Tp.HCM
 88  CGD    CĐ Giao thông Vận tải II
 89  CGH    CĐ Giao thông Vận tải
 90  CGS    CĐ Giao thông Vận tải 3
 91  CHC    CĐ Hoá chất
 92  CHD    CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương
 93  CHN    CĐ Cộng đồng Hà Nội
 94  CIH    CĐ Công nghiệp Việt Hung
 95  CK3    ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh
 96  CK4    CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
 97  CKC    CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
 98  CKD    CĐ Kinh tế Đối ngoại
 99  CKH    CĐ Tài nguyên và Môi trường
 100  CKK    CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
 101  CKL    CĐ Cơ khí luyện kim
 102  CKO    CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Kon Tum
 103  CKP    CĐ Kỹ thuật Lý Tử Trọng. Tp.HCM
 104  CKS    CĐ Kỹ thuật khách sạn và Du lịch
 105  CKT    CĐ Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên
 106  CKV    CĐ Kinh tế – Tài chính Vĩnh Long
 107  CKY    CĐ Kỹ thuật Y tế II
 108  CLT    CĐ Lương thực Thực phẩm
 109  CM1    CĐ Sư phạm Trung ương
 110  CM2    CĐ Sư phạm Nhà trẻ Mẫu giáo TW 2
 111  CM3    CĐ Sư phạm Mẫu giáo TW3 Tp.HCM
 112  CMH    CĐ Múa Việt Nam
 113  CMT    CĐ Xây dựng Miền Tây
 114  CNB    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Thái Bình
 115  CND    CĐ Công nghiệp Nam Định
 116  CNH    CĐ Sư phạm Nhạc hoạ TW
 117  CNL    CĐ Nông Lâm
 118  CNT    CĐ Nghệ thuật Hà Nội
 119  CNV    CĐ Văn hoá nghệ thuật Việt Bắc
 120  CPT    CĐ Phát thanh Truyền hình I
 121  CSD    CĐ Sân khấu, Điện ảnh Tp.HCM
 122  CSH    Học viện Cảnh sát nhân dân
 123  CSS    ĐH Cảnh sát nhân dân
 124  CT3    CĐ Thể dục Thể thao Đà Nẵng
 125  CTB    CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình
 126  CTD    CĐ Tư thục Công nghệ Thành Đô
 127  CTE    CĐ Thống kê
 128  CTH    CĐ Kinh tế-Kỹ thuật thương mại
 129  CTK    CĐ Tài chính Quản trị kinh doanh
 130  CTM    CĐ Thương mại và Du lịch
 131  CTN    CĐ Tư thục Kỹ thuật - Công nghệ Đồng Nai
 132  CTQ    CĐ Tài chính Kế toán
 133  CTS    CĐ Tài chính Hải quan
 134  CTT    CĐ Tư thục Kinh tế Kỹ thuật nghiệp vụ Nguyễn Tất Thành
 135  CTV    CĐ Truyền hình
 136  CUH    * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội hệ CĐ)
 137  CUS    * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội hệ CĐ)
 138  CV1    CĐ Văn thư TW1
 139  CVB    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Tây Bắc
 140  CVD    CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
 141  CVH    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Thanh Hoá
 142  CVL    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Đăk Lăk
 143  CVN    CĐ Văn hoá nghệ thuật Tp.HCM
 144  CVS    DH Van Hoa HCM-He CD Khoi R1- R2- R3
 145  CVT    CĐ Công nghệ Viettronics
 146  CVV    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An
 147  CX3    CĐ Xây dựng số 3
 148  CXD    CĐ Công nghiệp xây lắp điện
 149  CXH    CĐ Xây dựng số 1
 150  CXS    CĐ Xây dựng số 2
 151  CYA    CĐ Y tế Nghệ An
 152  CYH    CĐ Kỹ thuật Y tế I
 153  CYK    CĐ Y tế Khánh Hoà
 154  CYP    CĐ Y tế Phú Thọ
 155  CYQ    CĐ Y tế Quảng Ninh
 156  CYT    CĐ Y tế Thanh Hoá
 157  CYU    CĐ Y tế Quảng Nam
 158  CYY    CĐ Y tế Huế
 159  CYZ    CĐ Y tế Hà Nội
 160  D03    CĐ Cộng đồng Hải Phòng
 161  D20    CĐ Cộng đồng Hà Tây
 162  D35    CĐ Cộng đồng Quảng Ngãi
 163  D50    CĐ Cộng đồng Đồng Tháp
 164  D52    CĐ Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu
 165  D54    CĐ Cộng đồng Kiên Giang
 166  D57    CĐ Cộng đồng Vĩnh Long
 167  D58    CĐ Cộng đồng Trà Vinh
 168  D64    CĐ Cộng đồng Hậu Giang
 169  DBD    ĐH Dân lập Bình Dương
 170  DBL    ĐH Bạc Liêu
 171  DBV    ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
 172  DCA    ĐH Chu Văn An
 173  DCH    SQDC-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 174  DCL    ĐH Dân lập Cửu Long
 175  DCN    ĐH Công nghiệp Hà Nội
 176  DCS    SQDC-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 177  DDC    DH DN-CĐ Công nghệ (thuộc ĐH Đà Nẵng)
 178  DDD    ĐH Dân lập Đông Đô
 179  DDF    DH DN-ĐH Ngoại ngữ
 180  DDI    CĐ Công nghệ Thông tin
 181  DDK    DH DN-ĐH Bách khoa
 182  DDL    ĐH Điện lực
 183  DDP    Phân hiệu ĐH Đà Nẵng (Kon Tum)
 184  DDQ    DH DN-ĐH Kinh tế
 185  DDS    DH DN-ĐH Sư phạm
 186  DDT    ĐH Dân lập Duy Tân
 187  DHB    ĐH Dân lập Hồng Bàng
 188  DHC    DH Huế-Khoa giáo dục thể chất
 189  DHF    DH Huế-ĐH Ngoại ngữ
 190  DHK    DH Huế-ĐH Kinh tế
 191  DHL    DH Huế-ĐH Nông Lâm
 192  DHN    DH Huế-ĐH Nghệ thuật
 193  DHP    ĐH Dân lập Hải Phòng
 194  DHS    DH Huế-ĐH Sư Phạm
 195  DHT    DH Huế-ĐH Khoa học
 196  DHV    ĐH Dân lập Hùng Vương
 197  DHY    DH Huế-ĐH Y
 198  DKC    ĐH Dân lập Kỹ thuật-Công nghệ Tp.HCM
 199  DKH    ĐH Dược Hà Nội
 200  DLH    ĐH Dân lập Lạc Hồng
 201  DLS    ĐH Lao động - Xã hội (CS2)
 202  DLX    ĐH Lao động-Xã hội
 203  DMS    ĐH Bán công Marketing
 204  DNH    HVKHQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 205  DNS    HVKHQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 206  DNT    ĐH Dân lập Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCM
 207  DPD    ĐH Dân lập Phương Đông
 208  DPX    ĐH Dân lập Phú Xuân
 209  DQB    ĐH Quảng Bình
 210  DQH    HVKTQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 211  DQK    ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
 212  DQN    ĐH Quy Nhơn
 213  DQS    HVKTQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 214  DQT    ĐH Quang Trung
 215  DSG    ĐH Dân lập Công nghệ Sài gòn
 216  DTC    Thái Nguyên-Khoa Công nghệ thông tin
 217  DTD    ĐH Tây Đô
 218  DTE    Thái Nguyên-ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh
 219  DTH    CĐ Bán công Hoa Sen
 220  DTK    Thái Nguyên-ĐH Kỹ thuật công nghiệp
 221  DTL    ĐH Dân lập Thăng Long
 222  DTN    Thái Nguyên-ĐH Nông Lâm
 223  DTS    Thái Nguyên-ĐH Sư phạm
 224  DTT    ĐH Bán công Tôn Đức Thắng
 225  DTU    Thái Nguyên-CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thái Nguyên
 226  DTV    ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh
 227  DTY    Thái Nguyên-ĐH Y
 228  DTZ    Thái Nguyên-Khoa Khoa học Tự nhiên
 229  DVH    ĐH Dân lập Văn Hiến
 230  DVL    ĐH Dân lập Văn Lang
 231  DVT    ĐH Trà Vinh
 232  DVX    ĐH Tư thục Công nghệ Vạn Xuân
 233  DYD    ĐH Dân lập Yersin Đà Lạt
 234  DYH    HVQY-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 235  DYS    HVQY-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 236  GHA    GTVT-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 237  GNT    ĐH SP Nghệ thuật TW
 238  GSA    GTVT-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 239  GTS    ĐH Giao thông Vận tải Tp.HCM
 240  HAH    HVHCQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 241  HAS    HVHCQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 242  HCH    HVHCQG-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 243  HCS    HVHCQG-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 244  HDT    ĐH Hồng Đức
 245  HEH    HVHC-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 246  HES    HVHC-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 247  HGH    SQPH - * Cơ sở 1 ở phía Bắc
 248  HGS    SQPH - * Cơ sở 2 ở phía Nam
 249  HHA    ĐH Hàng Hải
 250  HHK    HV Hàng không
 251  HQH    HVHQ-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 252  HQS    HVHQ-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 253  HQT    Học Viện Quan hệ quốc tế
 254  HTC    Học viện Tài chính
 255  HUI    ĐH Công nghiệp Tp. HCM
 256  HVQ    Học viện Quản lý giáo dục
 257  HYD    Học viện Y dược học cổ truyền
 258  KGH    SQKQ-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 259  KGS    SQKQ-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 260  KHA    ĐH Kinh tế Quốc dân
 261  KMA    Học viện Kỹ thuật Mật mã
 262  KPH    HVPKKQ-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội Học viện PKKQ )
 263  KPS    HVPKKQ-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội Học viện PKKQ )
 264  KQH    HVKTQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 265  KQS    HVKTQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 266  KSA    ĐH Kinh tế Tp.HCM
 267  KTA    ĐH Kiến trúc Hà Nội
 268  KTD    ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
 269  KTS    ĐH Kiến trúc Tp.HCM
 270  LAH    HVSQLQ1-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 271  LAS    HVSQLQ1-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 272  LBH    HVSQLQ2-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 273  LBS    HVSQLQ2-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 274  LDA    ĐH Công đoàn
 275  LNH    ĐH Lâm nghiệp
 276  LPH    ĐH Luật Hà Nội
 277  LPS    ĐH Luật Tp.HCM
 278  MBS    ĐH Mở Bán công Tp.HCM
 279  MDA    ĐH Mỏ Địa chất
 280  MHN    Viện ĐH Mở Hà Nội
 281  MTC    ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
 282  MTH    ĐH Mỹ thuật Hà Nội
 283  MTS    ĐH Mỹ thuật Tp.HCM
 284  NHF    ĐH Ngoại ngữ Hà Nội
 285  NHH    Học viện Ngân hàng
 286  NHS    ĐH Ngân hàng Tp.HCM
 287  NLS    ĐH Nông Lâm Tp.HCM
 288  NNH    ĐH Nông nghiệp 1
 289  NQH    HVKHQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 290  NQS    HVKHQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 291  NTH    Ngoại Thương-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 292  NTS    Ngoại Thương-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 293  NVH    Nhạc viện Hà Nội
 294  NVS    Nhạc viện Tp.HCM
 295  PBH    HVSQPB-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 296  PBS    HVSQPB-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 297  PCH    DH Phòng cháy chửa cháy-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 298  PCS    DH Phòng cháy chửa cháy-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 299  PKH    HVPKKQ-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 300  PKS    HVPKKQ-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 301  QHE    QGHN-Khoa Kinh tế
 302  QHF    QGHN-ĐH Ngoại ngữ
 303  QHI    QGHN-ĐH Công nghệ
 304  QHL    QGHN-Khoa Luật
 305  QHS    QGHN-Khoa Sư phạm
 306  QHT    QGHN-ĐH Khoa học Tự nhiên
 307  QHX    QGHN-ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
 308  QSB    QGHCM-ĐH Bách khoa
 309  QSC    QGHCM-ĐH Công nghệ thông tin
 310  QSK    QGHCM-Khoa Kinh tế
 311  QSQ    QGHCM-ĐH Quốc Tế
 312  QST    QGHCM-ĐH Khoa học Tự nhiên
 313  QSX    QGHCM-ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
 314  RHM    ĐH Răng - Hàm - Mặt
 315  RMI    ĐH quốc tế Rmit Việt Nam
 316  SKD    ĐH Sân khấu Điện ảnh
 317  SKH    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
 318  SKN    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
 319  SKV    ĐH SP Kỹ thuật Vinh
 320  SNH    SQCB-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 321  SNS    SQCB-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 322  SP2    ĐH Sư phạm Hà Nội 2
 323  SPD    ĐH Sư phạm Đồng Tháp
 324  SPH    ĐH Sư phạm Hà Nội
 325  SPK    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM
 326  SPS    ĐH Sư phạm Tp.HCM
 327  STS    ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Tp.HCM
 328  TAG    ĐH An Giang
 329  TCT    ĐH Cần Thơ
 330  TDB    DHTDTT1-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 331  TDD    DHTDTT1-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 332  TDH    ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Tây
 333  TDL    ĐH Đà Lạt
 334  TDS    ĐH Thể dục thể thao 2
 335  TDV    ĐH Vinh
 336  TGC    Học viện Báo chí - Tuyên truyền
 337  TGH    HVTTGiap-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 338  TGS    HVTTGiap-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 339  THP    ĐH Hải Phòng
 340  THV    ĐH Hùng Vương
 341  TLA    Thủy lợi - * Cơ sở 1 ở phía Bắc
 342  TLS    Thủy lợi - * Cơ sở 2 ở phía Nam
 343  TMA    ĐH Thương mại
 344  TNS    ĐH Sư phạm
 345  TNY    ĐH Y khoa
 346  TNZ    Khoa Khoa học TN&XH
 347  TSB    DH Thủy Sản -* Cơ sở 2 ở phía Bắc
 348  TSN    DH Thủy Sản -* Cơ sở 1 ở Nha Trang
 349  TSS    DH Thủy Sản -* Cơ sở 3 ở phía Nam
 350  TTB    ĐH Tây Bắc
 351  TTG    ĐH Tiền Giang
 352  TTH    SQTT-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 353  TTN    ĐH Tây Nguyên
 354  TTS    SQTT-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 355  TYS    Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế Tp.HCM
 356  VHH    ĐH Văn hoá Hà Nội
 357  VHS    ĐH Văn hoá Tp.HCM
 358  VPH    KTVinhemPich-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 359  VPS    KTVinhemPich* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 360  XDA    ĐH Xây dựng Hà Nội
 361  YCT    ĐH Y dược Cần Thơ
 362  YDD    ĐH Điều dưỡng Nam Định
 363  YDS    ĐH Y Dược Tp.HCM
 364  YHB    ĐH Y Hà Nội
 365  YPB    ĐH Y Hải Phòng
 366  YQH    HVQY-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 367  YQS    HVQY-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 368  YTB    ĐH Y Thái Bình
 369  YTC    ĐH Y tế Công cộng
 370  ZCH    SQCB-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 371  ZCS    SQCB-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 372  ZNH    VHNTQD-* Cơ sở 1 phía Bắc (Quân sự)
 373  ZNS    VHNTQD-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân sự)
 374  ZPH    KTVinhemPich* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 375  ZPS    KTVinhemPich* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 376  ZTH    SQTT-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 377  ZTS    SQTT-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 378  ZVH    VHNTQD-* Cơ sở 1 phía Bắc (Dân sự)
 379  ZVS    VHNTQD-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)


Chương trình được thực hiện bởi Trung Tâm Tin học - Bộ GD&ĐT, Tập đoàn VNPT, Công ty TEKCIZ.